hà hơi
Định nghĩa
- Động từ:
- Thổi hơi ấm từ miệng vào một vật để làm ấm hoặc làm mềm nó: Hành động dùng hơi thở từ miệng, thường là hơi ấm, thổi trực tiếp lên một vật thể.
- Hồi sinh, cấp cứu bằng phương pháp thổi ngạt (hà hơi thổi ngạt): Một kỹ thuật sơ cứu trong đó người cứu hộ thổi hơi thở của mình vào đường thở của nạn nhân để cung cấp oxy.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Trời lạnh, bà hà hơi vào đôi tay mình để sưởi ấm. (Trời lạnh, bà thổi hơi vào đôi tay mình để sưởi ấm.)
- Anh ấy hà hơi vào kính rồi dùng khăn lau cho sạch. (Anh ấy thổi hơi vào kính rồi dùng khăn lau cho sạch.)
- Các nhân viên y tế đã kịp thời hà hơi thổi ngạt cho nạn nhân bị đuối nước. (Các nhân viên y tế đã kịp thời thực hiện hô hấp nhân tạo cho nạn nhân bị đuối nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "hà hơi tiếp sức": (nghĩa bóng) hỗ trợ, tiếp thêm sức mạnh hoặc ảnh hưởng cho ai đó.
- Công ty mẹ hà hơi tiếp sức về tài chính cho chi nhánh mới. (Công ty mẹ hỗ trợ tài chính cho chi nhánh mới.)
Biến thể và từ gần giống
- Hà: (động từ) ngậm, ngậm trong miệng. (Ví dụ: là từ ghép từ "hà" và "hơi").
- Thổi ngạt: (danh từ/động từ) phương pháp hô hấp nhân tạo, đồng nghĩa với "hà hơi" trong ngữ cảnh cấp cứu.
- Hô hấp nhân tạo: (danh từ) thuật ngữ y tế chỉ chung các phương pháp cấp cứu hỗ trợ hô hấp, bao gồm cả hà hơi thổi ngạt.
Từ đồng nghĩa
- Thổi hơi: thổi luồng khí từ miệng ra (thường dùng cho nghĩa làm ấm, làm mềm).
- Cấp cứu hô hấp: hành động cấp cứu khi nạn nhân ngưng thở (trong ngữ cảnh y tế).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ riêng biệt phổ biến nào khác ngoài cách dùng đã nêu)
Thành ngữ liên quan
- Hà hơi thổi ngạt: Cụm từ cố định chỉ kỹ thuật sơ cứu hô hấp nhân tạo trực tiếp bằng miệng.
- Trong tình huống khẩn cấp, biết cách hà hơi thổi ngạt có thể cứu được một mạng người.